1. Xem phong thủy mệnh Nhất Bạch
|
Xem phong thủy ngày 19/7/2019, Nhất Bạch mệnh chủ công việc có nhiều biến động, có thể sẽ có sự thay đổi về vị trí hay nơi làm việc
2. Xem phong thủy mệnh Nhị Hắc
|
3. Xem phong thủy mệnh Tam Bích
|
4. Xem phong thủy mệnh Tứ Lục
|
5. Xem phong thủy mệnh Ngũ Hoàng
|
6. Xem phong thủy mệnh Lục Bạch
|
7. Xem phong thủy mệnh Thất Xích
|
8. Xem phong thủy mệnh Bát Bạch
|
9. Xem phong thủy mệnh Cửu Tử
|
|
NĂM |
SAO |
|
|
NAM |
NỮ |
|
|
1936 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1937 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1938 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1939 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1940 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1941 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1942 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1943 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1944 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1945 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1946 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1947 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1948 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1949 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1950 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1951 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1952 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1953 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1954 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1955 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1956 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1957 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1958 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1959 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1960 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1961 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1962 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1963 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1964 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1965 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1966 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1967 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1968 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1969 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1970 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1971 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1972 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1973 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1974 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1975 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1976 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1977 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1978 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1979 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1980 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1981 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1982 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1983 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1984 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1985 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1986 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1987 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1988 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1989 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1990 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1991 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1992 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1993 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1994 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1995 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1996 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1997 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1998 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1999 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
2000 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
2001 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
2002 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
2003 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
2004 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
2005 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
2006 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
2007 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
2008 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
2009 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
2010 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
2011 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
2012 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
2013 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
2014 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
2015 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
2016 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
2017 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
2018 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
2019 |
Bát Bạch |
Thất Xích |














-------------
------
